etwas (durch Nachlässigkeit oder auch Unvermögen) so falsch machen, dass das Ergebnis nicht zu gebrauchen ist
Gut, das stimmt, die Prüfung in Englisch habe ich vermurkst, aber die anderen nicht!
Được rồi, điều đó đúng, tôi đã làm hỏng bài thi tiếng Anh, nhưng những bài khác thì không!
„»Ich werde einfach den Eindruck net los, dass die mich vermurkst haben.« »Hast du immer noch Schmerzen im Unterschenkel? Das ist doch schon zwei Jahre her«, murmelte sie erschrocken.“
“Tôi cứ không gạt được cảm giác là họ đã làm hỏng cho tôi.” “Anh vẫn còn đau ở cẳng chân à? Chuyện đó đã hai năm rồi mà”, cô hoảng hốt lẩm bẩm.