Ich vermute mal, dass er Recht hat.
Tôi phỏng đoán là anh ấy đúng.
Der Golfstrom ist wichtig für das milde Klima in Westeuropa. Nun deutet eine Studie darauf hin, dass sich die Strömung abschwächt. Ursache sei der Klimawandel, vermuten die Forscher.
Gió mậu dịch có vai trò quan trọng đối với khí hậu ôn hòa ở Tây Âu. Hiện nay, một nghiên cứu cho thấy dòng chảy này đang suy yếu. Các nhà khoa học phỏng đoán nguyên nhân là do biến đổi khí hậu.