Du hast es mal wieder versäumt, die Katzen rechtzeitig zu füttern!
Mày lại bỏ lỡ việc cho mèo ăn đúng giờ rồi!
[Deutschland, 21.02.1946:] „Am Eingang hängt noch die Verordnung über das Verhalten bei Fliegeralarm. Obwohl diese Zeiten lange genug vergangen sind, hat man versäumt, den Aushang wegzunehmen.“
[Đức, 21.02.1946:] "Ở lối vào vẫn treo quy định về ứng xử khi có báo động máy bay. Mặc dù thời gian đó đã qua lâu, người ta đã bỏ quên việc dỡ bảng thông báo xuống."