„Sie befestigt die Knöpfe und das Label-Etikett, wendet die Jacke und hängt sie schliesslich versandbereit auf.“
Cô ấy gắn các cúc áo và nhãn mác, lộn mặt phải chiếc áo khoác lại rồi cuối cùng treo nó lên trong trạng thái sẵn sàng để gửi đi.
„Das neue Kursprogramm für das 1. Semester 2018 inklusive der Gruppenaktivitäten ist versandbereit.“
Chương trình khóa học mới cho học kỳ 1 năm 2018, bao gồm cả các hoạt động nhóm, đã sẵn sàng để gửi đi.