Er hat unsere gemeinsame Fotoausrüstung hinter meinem Rücken verscheuert, das muss man sich mal vorstellen!
Anh ta đã lén sau lưng tôi tống bán bộ thiết bị chụp ảnh chung của chúng tôi, thật không thể tin nổi!
Du kannst die Bücher doch nicht kistenweise an irgend so ein dubioses Antiquariat verscheuern.
Cậu đâu thể tống bán cả thùng sách cho một hiệu sách cũ mờ ám nào đó như thế được.