Er versucht zwar immer sein Bestes, aber durch seine Tollpatschigkeit verschlimmbessert er uns alles nur.
Anh ấy tuy lúc nào cũng cố gắng hết sức, nhưng vì vụng về nên chỉ làm mọi việc của chúng tôi tệ hơn thôi.
„Hier ist der Name im Englischen ziemlich verballhornt worden, man hat ihn sozusagen verschlimmbessert.“
“Ở đây cái tên trong tiếng Anh đã bị đọc chệch đi khá nhiều, có thể nói là người ta càng sửa càng làm nó tệ hơn.”