„Richter Stefan Ortmann, der Staatsanwalt und alle fünf Verteidiger führen hinter verschlossenen Türen ein Rechtsgespräch.“
"Thẩm phán Stefan Ortmann, công tố viên và cả năm luật sư biện hộ đang tiến hành một cuộc trao đổi pháp lý kín sau cánh cửa bị khóa."
2
khép kín, ít nói- Không thể tiếp cận, hướng nội, ít nói, kiệm lời
unzugänglich, in sich gekehrt, schweigsam, wortkarg
Er ist eine verschlossene Natur.
Anh ấy là người khép kín, ít nói.
Sie ist noch verschlossener als Siziliens Mafia: Forscher haben die Umsätze der süditalienischen 'Ndrangheta berechnet – 53 Milliarden Euro allein 2013.
Cô ấy còn khép kín, ít nói hơn cả Mafia Sicilia: Các nhà nghiên cứu đã tính toán doanh thu của 'Ndrangheta ở miền Nam nước Ý – 53 tỷ euro chỉ riêng trong năm 2013.