Er hat versehentlich die Hupe betätigt.
Anh ấy đã vô ý bấm còi.
„Dabei rammte er mir versehentlich seinen kleinen Finger ins rechte Auge, und ich konnte nichts mehr sehen, weil mir sofort die Tränen in die Augen schossen.“
“Trong lúc đó, anh ta vô ý đâm ngón tay út của mình vào mắt phải của tôi, và tôi không thể nhìn thấy gì nữa vì nước mắt lập tức trào ra.”