„Mit seiner Egalisierungsmethodik versimpelt er wichtige historische oder aktuelle Tatbestände rigoros. Er verzichtet dabei allemal auf geschichtliche Differenzierungen, auf Beweise ebenso großzügig.“
Với phương pháp san bằng của mình, ông ấy đã đơn giản hóa một cách cứng nhắc những sự kiện lịch sử hoặc hiện tại quan trọng. Đồng thời, ông ấy hoàn toàn bỏ qua các phân biệt lịch sử, và cũng rất dễ dãi trong việc đưa ra bằng chứng.
„Damit gelang es diesen Politikern, die recht simple Theorie, die in den Köpfen der zeitgenössischen Linken spukte, noch weiter zu versimpeln.“
Nhờ đó, những chính trị gia này đã thành công trong việc làm cho học thuyết vốn đã khá đơn giản, đang ám ảnh trong đầu óc phe cánh tả đương thời, trở nên còn đơn giản hơn nữa.