qua, ngang qua- di chuyển ngang qua một vật hoặc một người nào đó
an etwas oder jemanden vorbei
„… und in süßen Träumen geht meines holden Clärchens freundliche Gestalt vorüber …“
"... và trong những giấc mơ ngọt ngào, hình dáng thân thiện của Clärchen yêu dấu của tôi đi ngang qua..."
2
đã qua, kết thúc- một khoảng thời gian hoặc sự kiện đã trôi qua, kết thúc
ein Abschnitt oder Ereignis ist vergangen
Dass die alten Zeiten vorüber sind, zeigen zudem die immer sichtbareren sozialen Probleme der stark alternden Nation: Einkommensungleichheit und prekäre Beschäftigungsverhältnisse haben stark zugenommen.
Việc thời xưa đã qua đi còn được thể hiện qua các vấn đề xã hội ngày càng rõ rệt của quốc gia đang già hóa nhanh chóng: bất bình đẳng thu nhập và các mối quan hệ việc làm bấp bênh đã tăng lên đáng kể.