„Er hätte also ruhig in jener Nacht mit Marion etwas anfangen können; Konsequenzen in dieser Hinsicht hätte ein voreheliches Techtelmechtel für ihn - und sie - nicht gehabt.“
Vậy nên đêm đó anh ta cứ thoải mái bắt đầu điều gì đó với Marion; một mối quan hệ tình cảm tiền hôn nhân sẽ không gây ra hậu quả gì về mặt này cho anh ta - và cô ấy.
„Während früher für voreheliche Schulden des Mannes im Regelfall das Gesamtgut neben dem Eigengut haftete, beschränkt sich diese Haftung nunmehr auf dessen Eigengut.“
Trong khi trước đây, các khoản nợ tiền hôn nhân của người chồng thường do tổng tài sản chung cùng với tài sản riêng chịu trách nhiệm, thì nay trách nhiệm này chỉ giới hạn ở tài sản riêng của anh ta.