„Wohl jeder von uns hat das eine oder andere vorurteilsgeprägte Bild von bestimmten Berufsgruppen.“
Có lẽ mỗi người trong chúng ta đều có một vài hình ảnh mang tính định kiến về những nhóm nghề nghiệp nhất định.
„Damit einher geht ein verändertes Werte- und Bewertungssystem, das einengende soziale Strukturen und vorurteilsgeprägte Haltungen überwinden soll.“
“Đi kèm với đó là một hệ thống giá trị và đánh giá đã thay đổi, nhằm vượt qua những cấu trúc xã hội gò bó và những thái độ đầy định kiến.”