
bắt sạch- bắt lấy rồi loại bỏ, làm cho chúng không còn ở chỗ đó nữa
einfangen und beseitigen
giành bắt- hành động nhanh hơn người khác để giành được con mồi hoặc chộp mất thứ vốn người khác định bắt hay có thể có được
schneller als jemand anderes handeln und so Beute machen, jemandem etwas wegschnappen