ngoảnh đi- quay mắt đi chỗ khác, chuyển ánh nhìn ra hướng khác
die Augen wegwenden, den Blick abwenden
Sie sieht vom Teller weg.
Cô ấy rời mắt khỏi cái đĩa.
So schrecklich der Anblick war, ich konnte einfach nicht wegsehen.
Cảnh tượng kinh khủng đến mức tôi đơn giản là không thể ngoảnh đi được.
2
làm ngơ- cố ý không chú ý đến điều gì, giả vờ như không nhìn thấy hoặc không biết đến
etwas missachten, etwas absichtlich nicht sehen wollen
Trotz der vielen Berichte über die Hungerkatastrophe, die etliche Menschenleben forderte, hatten die reichen Staaten keine Scham wegzusehen und unternahmen nichts.
Mặc cho nhiều bản tin về thảm họa đói kém đã cướp đi sinh mạng của biết bao người, các quốc gia giàu có vẫn trơ trẽn làm ngơ và không làm gì cả.