
lặn mất- biến mất khỏi mặt nước hoặc khỏi tầm nhìn, cũng có thể chỉ việc rút khỏi công chúng, không còn xuất hiện nữa
von der Oberfläche (Wasseroberfläche)/Bildfläche (aus der Öffentlichkeit) verschwinden
lặn qua- bơi lặn dưới nước để đi xuyên bên dưới một vật gì đó
unter Wasser unterhalb von etwas hindurchschwimmen