„Häufig werden heruntergekommene Hotels oder Appartementanlagen aufgekauft, mehr oder minder gut renoviert und dann als Teilzeiteigentum weiterveräußert.“
“Thường thì các khách sạn hoặc khu căn hộ đã xuống cấp được mua lại, được cải tạo với mức độ ít nhiều khác nhau rồi sau đó được bán lại dưới dạng sở hữu theo kỳ nghỉ.”
„Die Banken verkauften die sogenannten Subprime-Kredite an den Kapitalmarkt, wo sie gebündelt und weiterveräußert wurden.“
“Các ngân hàng đã bán những khoản tín dụng dưới chuẩn cho thị trường vốn, nơi chúng được gộp lại và bán lại.”