
tầm xa- bao quát một khoảng cách lớn, vươn tới rất xa
eine große Entfernung umfassend
sâu rộng- có phạm vi lớn và ý nghĩa quan trọng, ảnh hưởng đến nhiều mặt; thường đi kèm với danh từ số nhiều
umfangreich und gewichtig, häufig von einem Plural-Nomen gefolgt