Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
wenigstens
[ˈveːnɪçstn̩s]
Trạng từ
Định nghĩa
1
ít nhất
- ít nhất, tối thiểu
als wenigstes, mindestens
Wenigstens
mit ein paar Euro könntest du dich beteiligen.
Ít nhất với vài euro, bạn có thể tham gia.
„Bei dem Hundewetter soll man sie
wenigstens
ausschlafen lassen.“
“Với thời tiết xấu thế này, ít nhất cũng nên để họ ngủ cho đã.”
Từ đồng nghĩa
zumindest
Trạng từ