Er wählte seine Worte mit Bedacht, leicht zögernd und dann wohlüberlegt.
Anh ấy chọn lời nói của mình một cách thận trọng, hơi do dự rồi sau đó cân nhắc kỹ.
„Seine Bewegungen waren langsam und wohlüberlegt.“
“Các cử động của anh ấy chậm rãi và cân nhắc kỹ.”