„Ohne den Schutz einiger ihrer wohlmeinenden Nachbarn könnte sie hier nicht bleiben.“
“Nếu không có sự bảo vệ của vài người hàng xóm có thiện ý, bà ấy đã không thể ở lại đây.”
[Über den Kölner Kardinal Woelki:] „Sein Vorgehen verstehen selbst ansonsten wohlmeinende Katholiken nicht mehr.“
[Về Hồng y Woelki ở Köln:] “Ngay cả những người Công giáo vốn có thiện ý cũng không còn hiểu nổi cách hành xử của ông ấy nữa.”