„Vielleicht habe ich den Psalm nicht ganz wortgetreu im Gedächtnis behalten, obgleich ich ihn nachher noch oft gelesen habe…“
“Có lẽ tôi đã không còn nhớ bài thánh vịnh hoàn toàn nguyên văn, mặc dù sau đó tôi còn đọc nó nhiều lần…”
„Und hier fertigte nun Sigmund von Birken, der Nachfolger Harsdörffers im Vorstand des Pegnesischen Blumenordens, zu dem lateinischen Text von Comenius eine wortgetreue deutsche Übersetzung an.“
“Và tại đây, Sigmund von Birken, người kế nhiệm Harsdörffer trong ban lãnh đạo Hội Hoa Pegnes, đã thực hiện một bản dịch tiếng Đức nguyên văn dựa trên văn bản tiếng Latinh của Comenius.”