„Im Nachhinein habe die Antragsgegnerin von anderen Arbeitskolleginnen gehört, dass er relativ zudringlich gewesen sei.“
“Về sau, bên bị yêu cầu cho biết đã nghe từ các nữ đồng nghiệp khác rằng ông ta đã khá sỗ sàng.”
„Dort wurde er von einer Meute zudringlicher Reporter empfangen, was ihn veranlaßte, zunächst nach London zu fliehen.“
“Tại đó, ông ta được đón tiếp bởi một đám phóng viên sỗ sàng, điều này khiến ông ta trước hết phải chạy sang London để lánh đi.”