phần lớn- chiếm một tỷ lệ lớn, chủ yếu là như vậy.
zu einem großen Anteil
Vorher waren die Gewerkvereine zumeist selbständige Ortsvereine ohne Verbindung der verschiedenen Ortsvereine eines Gewerkes.
Trước đó, các hội công đoàn phần lớn là những hội địa phương độc lập, không có sự liên kết giữa các hội địa phương khác nhau của cùng một ngành nghề.
2
thường là- trong hầu hết mọi trường hợp, theo lệ thường.
in aller Regel
Das unverheiratete Gesinde erhielt neben der Verpflegung nur einen geringen Lohn und war zumeist auf dem Hof in der Gesindekammer untergebracht.
Những người hầu chưa kết hôn ngoài việc được nuôi ăn chỉ nhận một khoản lương ít ỏi và thường được bố trí ở trong buồng dành cho người hầu tại nông trại.