
mang trở lại- Đưa ai đó hoặc điều gì đó trở lại nơi mà trước đây họ/đó đã đến.
jemanden oder etwas wieder dorthin bringen, wo er/sie/es zuvor hergekommen ist
đẩy vào thế bất lợi- Đưa ai đó hoặc điều gì đó vào một tình huống bất lợi, khiến họ không còn lựa chọn nào khác ngoài việc bắt đầu lại từ đầu.
jemanden oder etwas in eine benachteiligte Situation bringen, dass es nichts anderes übrig bleibt, als noch einmal aufs Neue anzufangen
khôi phục nguyên trạng- Đưa thứ gì đó trở lại trạng thái ban đầu
etwas wieder in den Ursprungszustand bringen