Gewicht nach links verlagern und das rechte Bein ausschütteln, dann das Gewicht wieder auf beide Beine zurückverlagern.
Chuyển trọng lượng sang bên trái và lắc chân phải, sau đó lại chuyển trọng lượng về cả hai chân.
„Weniger als 10 Prozent der befragten Unternehmen planen, ihr SSC aufzulösen oder die Prozesse in die dezentralen Geschäftseinheiten zurückzuverlagern.“
“Chưa đến 10 phần trăm các doanh nghiệp được khảo sát có kế hoạch giải thể SSC của họ hoặc chuyển các quy trình trở lại các đơn vị kinh doanh phi tập trung.”