kiếm thêm- kiếm thêm thu nhập ngoài khoản thu nhập chính; có thêm tiền nhờ làm thêm hoặc bằng một nguồn thu bổ sung
zusätzlich zum (Haupt-) Einkommen (Verdienst) einnehmen/verdienen
„Oder ob sie, ihren Kräften und Ihrer Gesundheit nach, noch mehr zuverdienen könne, und, um auskommen zu können, zuverdienen müsse?“
“Hoặc liệu bà ấy, tùy theo sức lực và tình trạng sức khỏe của mình, còn có thể kiếm thêm được nhiều hơn hay không, và để có thể sống đủ, có phải kiếm thêm hay không?”