
mút- Hút hoặc mút thứ gì đó bằng miệng; đặc biệt chỉ cách mút phần nhân ra khỏi vỏ xúc xích trắng.
saugen, lutschen
nói ngọng- Phát âm ngọng, nhất là phát âm sai các âm [s] hoặc [z], tạo cảm giác nói lisp.
lispeln, die Laute [s] beziehungsweise [z] fehlerhaft aussprechen