„Skin Picker bearbeiten zwanghaft ihre Haut, bis offene Wunden entstehen und Narben bleiben.“
“Người mắc chứng nhặt da cưỡng bức tự xử lý da của mình một cách cưỡng bức cho đến khi xuất hiện các vết thương hở và để lại sẹo.”
„Das sogenannte Stalking, das zwanghafte Belästigen und Verfolgen einer Person, kann auch nach schweizerischem Recht strafbar sein, obwohl das Strafgesetzbuch keinen entsprechenden Straftatbestand enthält.“
“Cái gọi là hành vi theo dõi quấy rối, tức việc quấy rối và bám theo một người một cách cưỡng bức, cũng có thể bị trừng phạt theo pháp luật Thụy Sĩ, mặc dù bộ luật hình sự không có điều khoản tương ứng về tội danh này.”