thứ yếu- không quan trọng bằng những việc khác, không có tính cấp bách trực tiếp
nicht so wichtig, keine unmittelbare Dringlichkeit besitzend
„Zwar ist Podolski offiziell nicht mehr Spielführer der Kölner, doch das war in diesen Minuten zweitrangig.“
"Tuy Podolski chính thức không còn là đội trưởng của Köln nữa, nhưng trong những phút ấy điều đó chỉ là thứ yếu."
2
hạng hai- thuộc loại kém hơn, không đạt chất lượng cao; thuộc hạng thấp
zweitklassig
„Bis Ende der 1930er Jahre musste sich Gülstorff mit der Gestaltung zweitrangiger Filme begnügen, danach arbeitete er kaum noch für die Branche.“
"Cho đến cuối những năm 1930, Gülstorff phải bằng lòng với việc thực hiện những bộ phim hạng hai, sau đó ông hầu như không còn làm việc cho ngành này nữa."