ngu-phap
13 bài viết trong chủ đề ngu-phap.
Chủ đề đọc

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 12/12: 15 động từ Các nhóm còn lại (bewerben → bewarb → beworben)
15 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Các nhóm còn lại" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 11/12: 19 động từ Nhóm phải thuộc lòng (sein → war → gewesen)
19 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Nhóm phải thuộc lòng" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 10/12: 17 động từ Modal & hỗn hợp (bringen → brachte → gebracht)
17 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Modal & hỗn hợp" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Der, die hay das? — Phần 10/10: 50 danh từ Trừu tượng & Đời sống — bước đệm lên trình B1
50 danh từ Trừu tượng & Đời sống tiếng Đức kèm giống der/die/das, số nhiều và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo giống.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 9/12: 17 động từ vần a – ie – a (schlafen → schlief → geschlafen)
17 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần a – ie – a" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 8/12: 14 động từ vần a – u – a (fahren → fuhr → gefahren)
14 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần a – u – a" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 7/12: 15 động từ Họ nehmen & kommen (nehmen → nahm → genommen)
15 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Họ nehmen & kommen" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 6/12: 16 động từ vần e – a – e (geben → gab → gegeben)
16 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần e – a – e" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 5/12: 16 động từ vần i/e – a – o (sprechen → sprach → gesprochen)
16 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần i/e – a – o" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 4/12: 17 động từ vần i – a – u (trinken → trank → getrunken)
17 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần i – a – u" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 3/12: 21 động từ vần ie – o – o (fliegen → flog → geflogen)
21 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần ie – o – o" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 2/12: 16 động từ vần ei – i – i (schneiden → schnitt → geschnitten)
16 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần ei – i – i" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 1/12: 18 động từ vần ei – ie – ie (schreiben → schrieb → geschrieben)
18 động từ bất quy tắc tiếng Đức nhóm "Vần ei – ie – ie" kèm Präsens, Präteritum, Perfekt và nghĩa tiếng Việt. Bảng tra có tìm kiếm và lọc theo trợ động từ haben/sein.

