
ăn mòn- tác động làm một vật bị phân hủy hoặc hư hại dần do phản ứng hóa học
etwas zersetzend angreifen
khắc axit- gia công hoặc tạo hình trên bề mặt vật liệu bằng cách dùng chất ăn mòn
mit Hilfe ätzender Stoffe bearbeiten
châm chọc- khiến ai đó rất khó chịu hoặc bị kích động mạnh bằng lời nói hay thái độ cay nghiệt
jemanden stark reizen