
tính toán- việc tính toán chi phí, chi tiêu, mức tiêu thụ, số lượng
Berechnung von Kosten, Aufwand, Verbräuchen, Mengen
bản tính tiền- tài liệu trình bày việc tính toán được nêu ở [1]
Dokument, auf dem eine Berechnung von [1] dargelegt ist
sự trả thù- sự trả đũa cho những bất công đã phải chịu
Vergeltung für empfundenes Unrecht