illustriertes Jahrbuch mit Texten aus verschiedenen Themenbereichen, meist in Kalenderform
Quer durchs Jahr machen die Autoren Spiel-, Bastei-, Koch-Vorschläge: vom Rhabarber-Kompott bis zur Streichholzkommode finden sich in dem hübsch illustrierten grünen Almanach gute Ideen für neugierige Kinder.
Xuyên suốt năm, các tác giả đưa ra đề xuất về trò chơi, thủ công mỹ nghệ, nấu ăn: từ mứt đại hoàng đến tủ quần áo làm bằng diêm, cuốn niên giám màu xanh lá được minh họa đẹp mắt này chứa đầy ý tưởng hay cho những đứa trẻ tò mò.
Die Kunden danken es, das Geschäft mit dem illustrierten Almanach läuft prima. 2007 kamen erst einmal nur fünf Titel auf den Markt, 2008 stockt der Verlag auf acht Motive auf.
Khách hàng cảm kích điều đó, việc kinh doanh với cuốn niên giám có minh họa đang diễn ra rất tốt. Năm 2007 chỉ có năm tựa sách ra mắt thị trường, năm 2008 nhà xuất bản sẽ tăng lên tám mẫu mã.