Der Beamte ist in seiner Amtsstube.
Viên chức đang ở trong phòng công vụ của mình.
„Nachdem sie die Grabmal- und Steinmetz-Werkstätte verlassen hatte, fuhr sie zur Amtsstube des Sheriffs.“
“Sau khi rời khỏi xưởng làm bia mộ và điêu khắc đá, bà ấy lái xe đến phòng công vụ của viên cảnh sát trưởng.”