„Die inneren Strukturen dieser Investmentgesellschaft waren für Außenstehende nicht restlos zu durchschauen […].“
“Các cấu trúc nội bộ của công ty đầu tư này đối với người ngoài cuộc vẫn không thể được nhìn thấu hoàn toàn […].”
„Hinter dieser Gegebenheit verbirgt sich das Geheimnis, warum Risikosport und Grenzgang, aber auch zahlreiche Sportformen und Hobbies im mittleren Gefahrenbereich Außenstehenden keinen inneren Zugang gewähren.“
“Đằng sau thực tế này ẩn chứa bí mật giải thích vì sao các môn thể thao mạo hiểm và việc thử thách giới hạn, mà cả nhiều môn thể thao và sở thích trong mức nguy hiểm trung bình, không cho người ngoài cuộc một sự tiếp cận từ bên trong.”