tiếp thu- Khả năng nhận biết, hiểu và nắm bắt thông tin bằng nhận thức.
Fähigkeit, Information kognitiv zu erfassen
Der Alkohol hat Bobs Aufnahmefähigkeit getrübt.
Rượu đã làm suy giảm khả năng tiếp thu của Bob.
„Der Ingenieur beschäftigte sich Tag für Tag mit ihm und bemühte sich vor allem, laut und deutlich zu sprechen, um seine Aufnahmefähigkeit zu trainieren.“
"Người kỹ sư làm việc với anh ấy ngày này qua ngày khác và trên hết cố gắng nói to, rõ ràng để rèn luyện khả năng tiếp thu của anh ấy."
2
sức chứa- Khả năng có đủ chỗ để chứa đựng hoặc tiếp nhận người hay vật gì đó.
Fähigkeit, für jemanden oder etwas Platz zu bieten
Der Schwamm hat eine beeindruckende Aufnahmefähigkeit.