gebündelte oder miteinander verwachsene, relativ kleine Menge von (dünnen) länglichen Gegenständen
Der Friseur schnitt ein Büschel Haare.
Người thợ cắt tóc đã cắt đi một búi tóc.
„Nur die Brise vom Dorf und Fluß her wuchs, und die Kornfelder neigten sich und mit ihnen der rote Mohn, der in ganzen Büscheln zwischen den Halmen stand.“
“Chỉ có làn gió nhẹ từ phía làng và con sông là mạnh dần lên, và những cánh đồng lúa nghiêng ngả, cùng với chúng là những bông anh túc đỏ đứng thành từng búi giữa các thân lúa.”