Dieser Barren besteht aus reinem Gold.
Thỏi này được làm từ vàng nguyên chất.
„Thomas wanderte in die Küche zurück, um nach seinem Süppchen zu sehen, schnitt das Entenfleisch in Stücke und wanderte zurück ins Labor, um nach seinen Barren zu sehen.“
Thomas quay trở lại nhà bếp để xem món súp của mình, cắt thịt vịt thành từng miếng rồi quay trở lại phòng thí nghiệm để kiểm tra các thỏi kim loại.