thành lũy- công sự phòng thủ nhô ra phía ngoài của một pháo đài hoặc thành trì, dùng để bảo vệ và chống đỡ các đợt tấn công; cũng chỉ một điểm phòng thủ tiền tiêu của pháo đài
auch vorgezogener Verteidigungspunkt einer Festung
Diese Bastion ist uneinnehmbar.
Thành lũy này không thể bị đánh chiếm.
„Während ich also mit diesem Knaben spazierenging, tat ich, als hätte ich mir beim Herabspringen von einer Bastion den Fuß verstaucht.“
“Vì vậy trong khi đi dạo với cậu bé này, tôi đã giả vờ như bị trẹo chân khi nhảy xuống từ một pháo đài.”