Eine Bescheinigung dient als schriftlicher Nachweis für die Richtigkeit einer behaupteten Tatsache.
Một giấy chứng nhận dùng làm bằng chứng bằng văn bản cho tính đúng đắn của một sự việc được khẳng định.
„Sie bat mich, ich möge mich für sie verwenden, und übergab mir alle Bescheinigungen, die ich allenfalls nötig haben würde.“
“Cô ấy nhờ tôi đứng ra giúp cho cô ấy và trao cho tôi tất cả các giấy chứng nhận mà có thể tôi sẽ cần.”