„Nachdem die bevorstehende Beschlagnahmung von Getreideprodukten angekündigt worden war, sank blitzartig auch das Angebot der noch frei handelbaren Kartoffeln.“
“Sau khi việc sắp tịch thu các sản phẩm ngũ cốc được công bố, nguồn cung khoai tây còn được phép buôn bán tự do cũng sụt giảm đột ngột.”
„Trotz aller polizeilichen Beschlagnahmungen wurden die verpönten Romane unentwegt weitergedruckt – in welchem Umfang, weiß natürlich niemand, denn darüber wurde keine Statistik geführt.“
“Mặc cho mọi đợt tịch thu của cảnh sát, những cuốn tiểu thuyết bị cấm đoán vẫn liên tục được in tiếp – với quy mô đến đâu thì dĩ nhiên không ai biết, vì không có thống kê nào được ghi lại về việc đó.”