„Die erste populäre Handlung der Regierung ist die Beschlagnahme der gehamsterten Lebensmittel, es bleibt bei der Beschlagnahme.“
“Hành động được lòng dân đầu tiên của chính phủ là tịch thu số lương thực bị tích trữ, và vẫn chỉ dừng lại ở việc tịch thu.”
„In der Zwischenzeit stieg der Salzpreis so sehr, dass sich die Beschlagnahme gar als Vorteil für die Händler erwies.“
“Trong lúc đó, giá muối tăng cao đến mức việc tịch thu thậm chí lại trở thành một lợi thế đối với các thương nhân.”