
mũ- Đồ đội đầu được làm theo hình dạng của đầu, tức một loại mũ.
sonst noch an die Kopfform angepasste Kopfbedeckung
quý ông- Người đàn ông đội mũ; đặc biệt chỉ bạn nam khiêu vũ hoặc người nam đi cặp với một phụ nữ trong lúc nhảy.
(ein Hut tragender) Herr, besonders beim Tanz
khâm phục- Thán từ dùng để bày tỏ sự thán phục, công nhận hoặc khen ngợi ai đó vì điều họ làm là đáng được ghi nhận.
Ausruf im Sinne von „das verdient Anerkennung“