u tối- Trạng thái tương đối thiếu ánh sáng, tối mờ, không sáng rõ.
Zustand relativer Dunkelheit
„Er löschte das Licht, und während wir uns durch die Düsternis zurück zum Tor tasteten, sprach er weiter, nun war es, als käme seine Stimme von weit her.“
“Ông tắt đèn, và khi chúng tôi lần mò qua màn u tối để trở lại cánh cổng, ông vẫn tiếp tục nói, lúc này giọng ông như vọng đến từ rất xa.”
2
u sầu- Tâm trạng nặng nề, chán nản, bị đè nén và suy sụp.
gedrückte, niedergeschlagene Stimmung
„Wenn die geschlagenen Deutschen ein halbes Jahr nach der Kapitulation zurückschauten, so war gleichwohl nicht alles Düsternis und Beschwernis.“
“Khi những người Đức bại trận nhìn lại nửa năm sau khi đầu hàng, thì dù vậy không phải mọi thứ đều chỉ là u sầu và nhọc nhằn.”