„Nach dem Scheitern der zweiten Desertion im Januar 1787 konnte Seume sich im gleichen Jahr dem preußischen Söldnerdienst doch noch entziehen.“
“Sau khi lần đào ngũ thứ hai thất bại vào tháng Giêng năm 1787, ngay trong năm đó Seume cuối cùng vẫn có thể thoát khỏi việc phục vụ như một lính đánh thuê của Phổ.”
„Schon seit einigen Tagen war in unserem Kreis die Möglichkeit seiner Desertion erwogen worden.“
“Đã từ vài ngày nay, trong nhóm của chúng tôi người ta đã cân nhắc khả năng anh ta đào ngũ.”