„Halbherzig wurden die Spuren in die gehobenen Dienstzimmer des Bezirksamtes hinein verfolgt, wo sie sich dann irgendwie verloren.“
Một cách hờ hững, các dấu vết được truy lùng vào tận các phòng làm việc cao cấp của tòa án quận, nơi chúng sau đó bằng cách nào đó biến mất.
„Dann trug sie ihr Bettzeug im Arm ins Dienstzimmer, um da auf der heizbaren Lagerstatt schlafen zu gehen.“
Rồi cô ấy ôm bộ đồ giường của mình vào phòng làm việc, để đi ngủ trên chỗ nằm có thể sưởi ấm ở đó.