
thông dịch viên- Người chuyển lời nói từ một ngôn ngữ sang ngôn ngữ khác; người phiên dịch lời nói giữa những người không cùng ngôn ngữ.
Person, die (gesprochene) Texte in eine andere Sprache übersetzt
người trung gian- Người bền bỉ đứng ra bênh vực cho ai đó hoặc điều gì đó, làm rõ lợi ích hay quan điểm của họ và đóng vai trò hòa giải, kết nối giữa các bên.
Person, die sich für jemanden/etwas nachhaltig einsetzt, Interessen verdeutlicht, vermittelnd tätig ist