
người hòa giải- người cố gắng giải quyết một cuộc xung đột hoặc tranh chấp giữa các bên
Person, die versucht, einen Streit zu schlichten
người môi giới- người cố gắng (thường để được trả tiền) sắp xếp một thỏa thuận hoặc giao dịch giữa hai bên
Person, die versucht, (meist gegen Bezahlung) eine Vereinbarung / ein Geschäft zwischen zwei Parteien anzubahnen
người truyền đạt- người cố gắng dạy cho người khác, làm cho họ hiểu rõ hoặc làm sáng tỏ điều gì đó
Person, die versucht, anderen etwas beizubringen, klarzumachen, zu verdeutlichen