„Mit Ehrerbietung gehen auch wir vorüber an diesen Buden mit Schriften und Papier.“
“Với lòng kính trọng, cả chúng tôi cũng đi ngang qua những quầy bán sách vở và giấy tờ này.”
„Der junge Häuptling bezeugte ihr seine Ehrerbietung auf eine bei dem stolzen Indianer nicht minder seltene Weise.“
“Vị tù trưởng trẻ đã bày tỏ sự tôn kính đối với nàng theo một cách hiếm thấy không kém ở người da đỏ kiêu hãnh ấy.”