„Das 1. Stadium ist das der Einwortäußerungen beziehungsweise Holophrasen.“
“Giai đoạn thứ nhất là giai đoạn của các phát ngôn đơn từ, hay còn gọi là holophrase.”
„Er spricht daher von Einwortsätzen oder »Holophrasen« und meint, daß Kinder, die Einwortäußerungen hervorbringen, schon syntaktische Relationen (zum Beispiel Subjekt - Objekt) beherrschen.“
“Vì vậy, ông nói đến các câu đơn từ hoặc ‘holophrase’ và cho rằng trẻ em tạo ra các phát ngôn đơn từ đã nắm được những quan hệ cú pháp (ví dụ như chủ ngữ - tân ngữ).”